Nội dung bài viết
ToggleMÁY CẮT VẢI KHÔNG DỆT TRẢI GIƯỜNG SPA
Model: KF-1850A
Hình ảnh máy cắt vải không dệt trải giường spa:



Video máy cắt vải không dệt trải giường spa:
Đặc điểm của máy cắt vải không dệt trải giường spa:
| TT |
Đặc điểm |
| 1 |
Bộ phận thân máy: Khung máy sử dụng thép rãnh tiêu chuẩn quốc gia số 10#, đảm bảo độ ổn định khi vận hành tốc độ cao. |
|
2 |
Bộ phận cấp liệu: Sử dụng xi lanh khí nén điều khiển cơ cấu nâng trục hơi đòn cánh tay kép, kèm 1 trục xả cuộn khí nở 76mm. |
| 3 |
Bộ phận cấp giấy: Truyền tải đồng bộ giữa trục thép và trục cao su. |
|
4 |
Bộ phận ống dẫn: Sử dụng trục chống nhăn hợp kim nhôm cứng oxy hóa độ chính xác cao, đã xử lý cân bằng động. |
| 5 |
Bộ phận cắt điểm: Sử dụng hộp bánh răng trục vít kết hợp phương pháp tạo nét đứt theo đường xoắn ốc, vận hành nhẹ và ít tiếng ồn. |
|
6 |
Bộ phận cắt: Sử dụng 10 bộ dao khí nén. |
| 7 |
Bộ phận thu cuộn: Cấu trúc thu cuộn bề mặt sử dụng hệ thống hai trục lăn, sử dụng van tỷ lệ chính xác điều khiển hệ thống ép chặt bằng khí nén. Được trang bị 1 trục thu khí nở 76mm. |
|
8 |
Bộ phận đếm: Sử dụng cảm biến quang điện ( chức năng đếm bằng encoder) |
Thông số máy cắt vải không dệt trải giường spa:
|
Model |
KF-1850A |
|
Đường kính cuộn thu |
≤ 350 mm |
| Đường kính xả cuộn |
≤ 1000 mm |
|
Đường kính lõi ống giấy |
76 mm / 50 mm |
| Khổ làm việc có hiệu quả |
1800 mm |
|
Chiều rộng trục lăn |
1850 mm |
| Tốc độ máy |
80 m/phút |
|
Độ chính xác đếm |
±0.5% |
| Độ gọn đều thu cuộn |
±2.0 mm |
|
Tải trọng tối đa lên/xuống liệu |
240 kg |
| Trọng lượng toàn bộ máy |
Khoảng 1.5 tấn |
|
Áp suất khí nén yêu cầu |
Khoảng 6 kg |
Cấu hình máy cắt vải không dệt trải giường spa:
|
Số TT |
Cấu hình máy |
|
1
|
Bộ phận xả cuộn :
1, Được trang bị cơ cấu nâng trục hơi bằng xi lanh khí nén điều khiển bằng đòn cánh tay kép. 2,Sử dụng bộ điều khiển lực căng bột từ để điều khiển xả cuộn. |
|
2 |
Hệ thống truyền động:
1, Toàn bộ sử dụng phương thức truyền động bằng xích và bánh xích. |
|
3 |
Bộ phận thu cuộn :
1, Cấu trúc thu cuộn bề mặt sử dụng hệ thống hai trục lăn. 2,Thu cuộn bằng trục hơi (trục khí nở): lực căng cuộn ổn định, độ chặt cuộn đồng đều, có thể điều chỉnh độ chặt/lỏng. 3,Cơ cấu ép chặt khí nén, hai đầu sử dụng thanh trượt tuyến tính để di chuyển lên xuống, trục ép thu cuộn định vị song song bằng thanh răng. |
|
4 |
Hệ thống điều khiển điện:
① Điều khiển tốc độ bằng biến tần. ② Bộ đếm chiều dài (đếm mét). ③ Điều khiển truyền tải đồng bộ bằng dây đai đồng bộ, kiểm soát lực căng xả cuộn. ④ Các thiết bị điện liên quan khác: sử dụng thương hiệu “Chint” sản xuất tại Chiết Giang. |
|
5 |
Hệ thống điều khiển khí nén: Toàn bộ sử dụng linh kiện khí nén thương hiệu “Airtac ” của Đài Loan hoặc thương hiệu “Xingong”. |





























































