Nội dung bài viết
ToggleMÁY BỔ CHẠP THÙNG CHIỀU DÀI VÔ HẠN
Hình ảnh máy bổ chạp thùng chiều dài vô hạn:

Lưu ý: Hình ảnh thực tế chỉ có cụm cấp phôi và cụm bổ chạp
Hình ảnh hộp mẫu:

Hình ảnh máy bổ chạp thùng chiều dài vô hạn:
| Mã máy |
BC-WS3000 |
|
Chiều rộng mặt trong máy |
3000mm |
| Tốc độ thiết kế |
120 tờ/phút |
|
Tốc độ sản xuất kinh tế |
80 tờ/phút |
| Kích thước giấy tối đa |
Không giới hạn × 2700mm |
|
Kích thước giấy tối thiểu |
260 × 600mm |
| Kích thước tổi thiểu (DxR) |
270 × 50mm |
|
Chiều dài tối thiểu |
270mm |
| Chiều rộng tối thiểu |
50mm |
|
Độ chính xác bổ chạp |
≤ ±1mm |
| Chiều dài cấp giấy |
Không giới hạn, phù hợp nhiều loại thùng |
|
Công suất servo |
22KW (ANCA) |
| Độ dày giấy phù hợp |
2–12 mm |
Chức năng và đặc điểm máy bổ chạp thùng chiều dài vô hạn:
| Số TT |
Chức năng và đặc điểm của toàn máy
|
| 1 |
Toàn bộ máy được thiết kế nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn an toàn CE của châu Âu, có tính tiêu chuẩn hóa, thông dụng và thân thiện với người dùng. Dựa trên khái niệm sản xuất tích hợp giữa con người và máy móc, có thể trực tiếp cài đặt, chỉnh sửa, thực hiện, thay đơn, ghi nhớ… trên màn hình cảm ứng. |
|
2 |
Giao diện người – máy màn hình cảm ứng kết hợp hệ thống điều khiển điện kép, có chức năng tự động về 0 thông minh, ghi nhớ tự động reset , thay đơn hàng bằng một phím bấm, tự động căn chỉnh bản, lưu đơn hàng… |
| 3 |
Toàn bộ vách máy và các bộ phận quan trọng đều được xử lý nhiệt (ủ, ram) để loại bỏ ứng suất bên trong kim loại, đều được gia công bằng trung tâm gia công độ chính xác cao, mài bằng máy mài CNC. |
|
4 |
Trục và lô của toàn máy đều sử dụng thép chất lượng cao, gia công mài, cân bằng động chính xác bằng máy tính, bề mặt mạ crom cứng. |
| 5 |
Bánh răng truyền động của toàn máy đều sử dụng thép hợp kim 40Cr, xử lý thấm cacbon tôi cứng, độ cứng HRC58~62, sau khi mài răng đạt cấp chính xác 6, đảm bảo độ chính xác chồng màu cao khi sử dụng lâu dài. |
|
6 |
Các bộ phận truyền động của toàn máy (trục, vị trí liên kết bánh răng) đều sử dụng kết nối không then (ống siết), loại bỏ khe hở liên kết, phù hợp vận hành lâu dài với mô-men lớn và tốc độ cao. |
| 7 |
Vòng bi truyền động và các bộ phận truyền động quan trọng của toàn máy đều sử dụng thương hiệu nổi tiếng: HRB, dễ bảo trì, tuổi thọ cao hơn. |
|
8 |
Hệ thống bôi trơn của toàn máy sử dụng kiểu phun tự động, trang bị thiết bị cân bằng tự động, đảm bảo mức dầu của mỗi bộ phận luôn đồng đều. |
| 9 |
Toàn máy có chức năng cài đặt vị trí trước, bộ phận cấp giấy và bế tự động về 0, thay đơn hàng bằng một phím bấm, tự động căn chỉnh, lưu đơn, tự động reset. |
|
10 |
Điều chỉnh khe hở làm việc của toàn máy sử dụng PLC điều khiển điện kết hợp màn hình cảm ứng, thao tác điều chỉnh nhanh chóng, chính xác, thuận tiện. |
| 11 |
Toàn máy sử dụng điều khiển biến tần, giúp khởi động và vận hành ổn định hơn, tiết kiệm năng lượng. Điều chỉnh pha sử dụng servo, có thể điều chỉnh khi dừng hoặc khi đang chạy (thao tác trên PLC và màn hình cảm ứng). |
|
12 |
Toàn máy có chức năng lưu đơn hàng, có thể lưu trữ 999 đơn. Theo kích thước thùng carton, cài đặt thông số các bộ phận trên màn hình cảm ứng, lưu và đặt mã cho đơn hàng, khi sản xuất lại, chỉ cần tìm mã đơn để gọi lại sử dụng, giúp việc thay đơn nhanh chóng và thuận tiện hơn. |
Cấu hình máy bổ chạp thùng chiều dài vô hạn:
|
Số TT |
Cấu hình máy |
Hình ảnh |
|
1 |
Bộ phận cấp giấy: Động cơ servo Anka 4.3KW × 4 chiếc:
Hệ thống cấp giấy sử dụng servo không dùng lực ép: thiết kế cấp giấy không cần sử dụng lô cao su dẫn giấy và lô ép giấy, tấm carton đi trực tiếp qua quạt hút gió chân không phía trước đến lô in. Hệ thống cấp giấy gồm quạt hút gió không cần quạt hút gió ép, tạo thành hai luồng gió độc lập, được cung cấp bởi bốn động cơ servo, phản ứng nhanh, độ chính xác cao. Do không cần điều chỉnh áp lực lô cao su dẫn giấy khi cấp giấy, nên thời gian hỗ trợ điều chỉnh cấp giấy có thể kéo dài tối đa, đồng thời thao tác điều chỉnh thời gian cấp giấy rất đơn giản. Việc sử dụng hệ thống cấp giấy không cần ép giải quyết vấn đề lô cao su dẫn giấy làm hỏng độ bền của tấm carton, hoàn toàn tránh được sự phá hủy của lô cao su đối với giấy, giúp các chỉ tiêu vật lý của tấm carton gần như được đảm bảo 100%, tạo cho các nhà sản xuất thùng carton nhiều lựa chọn hơn về nguyên liệu giấy. Do đã loại bỏ cơ cấu truyền giấy bằng lô cao su dẫn giấy, nên trong quá trình truyền, tất cả tấm carton đều không bị hư hại, giải quyết được những hạn chế mà các hệ thống cấp giấy trước mép khác không thể đạt được. Sử dụng cấu trúc cấp giấy không cần ép điều khiển bằng servo của Quanzhou Hengchuang, có các đặc điểm: tốc độ phản hồi nhanh, độ chính xác định vị cao, hệ thống ổn định, tuổi thọ dài, là công nghệ tiên tiến trong nước. Đặc điểm nổi bật là bảo vệ được độ bền ban đầu của tấm carton, tránh hiện tượng sập sóng, ép mỏng. Có lợi cho việc đưa giấy vào thuận lợi sau khi tạo đường gân (bế lằn), hệ thống ổn định, cấp giấy chính xác, nhanh chóng, phù hợp với các loại giấy carton sóng khác nhau. |
|
|
2 |
Bộ phận bổ chạp : (5 servo điều khiển điều chỉnh vòng dao, servo điều khiển chiều cao thùng)
Lô cao su (lô trên) 1,Đường kính ngoài là ɸ388.9mm. 2, Chất liệu thép đúc, bề mặt mài, mạ crom cứng. 3,Cân bằng động, tăng độ ổn định khi vận hành. 4,Điều chỉnh điện dạng số và PLC kết hợp màn hình cảm ứng để điều chỉnh khe hở giữa lô và trục dao. 5,Độ dày đệm cao su 8mm, chiều rộng 250mm. |
|
| 8 trục cấn lằn lớn, nâng cao tỷ lệ tạo hình thùng carton. Cấu trúc điều chỉnh dịch chuyển hướng ngang gá dao bổ chạp:
1) Đường kính đĩa dao 330mm, trục dao 156mm, sử dụng ống thép 45#, qua xử lý nhiệt (tôi – ram), sau đó gia công mài hai lần, cân bằng động bằng máy tính, bề mặt mạ crom cứng, dịch chuyển ổn định. 2) Dao chạp rộng 7mm, chất liệu hợp kim, qua xử lý nhiệt, dạng răng, dao cắt cạnh hai mảnh, lưỡi sắc bén, độ chính xác cao. 3) Gá dao chạp và con lăn cấn lằn dịch chuyển ngang bằng servo đồng bộ điều chỉnh điện, di chuyển ổn định, độ chính xác cao. Điều chỉnh bằng PLC và màn hình cảm ứng, nhập trực tiếp kích thước thùng carton, tự động điều chỉnh, có chức năng ghi nhớ và lưu đơn hàng. 4) Một trục hai dao bổ chạp, điều chỉnh chiều cao thùng sử dụng kết cấu bánh răng trong, giúp dầu bôi trơn không dễ làm bẩn thùng carton, điều chỉnh bằng servo, điều khiển trên màn hình cảm ứng. 5) Dao đĩa sử dụng thiết kế trục vít me, độ đồng bộ tốt, dùng vít me chính xác cao, sai số nhỏ. Dao chạp sử dụng phương pháp dao ngược. 6) Kết cấu dao cắt góc đàn hồi, có thể cắt carton 3 lớp, 5 lớp mà không cần điều chỉnh. 7) Điều chỉnh chiều cao thùng của dao chạp có thiết bị bảo vệ chống va chạm, không làm hỏng máy. 8) Cấu trúc dịch chuyển ngang của từng gá dao bổ chạp linh hoạt, chính xác, có thiết bị bảo vệ chống va chạm (loại điện tử).
|
||
|
3 |
Cấu trúc điều chỉnh pha chạp:
1) Cơ cấu bánh răng hành tinh. 2) Pha chạp sử dụng PLC kết hợp nhập số điện điều chỉnh 360 độ, điều khiển bằng servo, có thể điều chỉnh khi dừng máy hoặc khi đang chạy. |
|
|
4 |
Bánh răng truyền động:
1) Bánh răng truyền động chính sử dụng thép hợp kim 40Cr, độ dày 50–70mm, qua xử lý nhiệt (tôi – ram), thấm cacbon tôi cứng, gia công mài răng chính xác. 2) Bánh răng nghiêng đạt cấp chính xác 6, vận hành trơn tru, độ ồn thấp, độ cứng HRC55–60, tuổi thọ dài, mài mòn nhỏ, có thể đảm bảo độ chính xác chồng màu in ổn định trong thời gian dài. 3) Toàn bộ bánh răng của máy sử dụng kết nối không then dạng khóa vòng, liên kết không khe hở, đảm bảo độ chính xác chồng màu. |
|
|
5 |
Vị trí tra dầu:
1) Bơm dầu cơ khí (sử dụng bộ phân phối dầu nhập khẩu). 2) Cấp dầu tuần hoàn, lượng dầu bôi trơn bánh răng đồng đều, mức dầu giữa các bộ phận cân bằng. 3) Hệ thống bôi trơn dạng phun kín, đảm bảo độ chính xác truyền động và kéo dài tuổi thọ. |
Danh sách linh kiện máy bổ chạp thùng chiều dài vô hạn:
|
STT |
Tên linh kiện |
Thương hiệu – Xuất xứ | Thông tin (Chức năng + Ghi chú) |
| 1 | Hệ thống cấp giấy | JD |
Servo không lực ép, 4 động cơ servo |
|
2 |
Biến tần |
SINEE | Công suất 11KW |
| 3 | Encoder | Autonics (Korea) |
|
|
4 |
Màn hình cảm ứng | Delta | |
| 5 | Động cơ chính | Shangwwei |
11KW, động cơ biến tần |
|
6 |
Quạt gió | Shangwwei | 7.5KW, động cơ biến tần |
| 7 | Động cơ servo & driver | XINJE |
Bộ phận bổ chạp *6 bộ |
|
8 |
Tường máy chính | Taiwan | Độ dày 50mm, gang đúc chính xác, gia công trung tâm |
| 9 | Bánh răng truyền động | — |
Dày 50–70mm, vật liệu 40Cr, mài răng chính xác |
|
10 |
Linh kiện khí nén | Zhejiang | |
| 11 | Servo & bộ điều khiển | ANCA |
Công suất 22KW |
|
12 |
Vòng khóa không then | Xianyang | |
| 13 | Ly hợp một chiều | Chaoyue |
|
|
14 |
Đệm cao su bế | HR Shanghai | |
| 15 | Contactor | Siemens |
|
|
16 |
PLC | Delta (Taiwan) | |
| 17 | Nút bấm | Schneider (France) |
|

















