Nội dung bài viết
TogglePALLET NHỰA NGÀNH IN BAO BÌ
Hình ảnh Pallet nhựa ngành in bao bì:

Đặc điểm Pallet nhựa ngành in bao bì:
Đây là loại balet được thiết kế chuyên dụng cho ngành in bao bì, phù hợp với các máy in, máy bế tự động, lưu trữ hàng trong nhà máy, được thiết kế bằng nhựa có độ bền cao.
Một số loại trên thị trường dùng nhựa tái chế, rất nhanh vỡ, gẫy, khuyến cáo nên dùng loại nhựa mới 100%.
Thông số Pallet nhựa ngành in bao bì:
Mã (Hình ảnh) | Thông số | Chât liệu | Trọng lượng |
XF1108
| Size: 1100 x 800 x 150mm Trọng lượng: 11.6kg ±3% Tải động: 1 tấn Tải tĩnh: 3 tấn Màu: xanh | PE nguyên chất (Nhựa mới 100%) | 11.6kg |
XF8072
| Size: 800 x 720 x 160mm Trọng lượng: 7.2kg ±3% Tải động: 1 tấn Tải tĩnh: 1.5 tấn Màu: xanh | PE nguyên chất (Nhựa mới 100%) | 7.2kg |
XF106075
| Size: 1060 x 750 x 175mm Trọng lượng: 17kg ±3% Tải động: 1.5 tấn Tải tĩnh: 3 tấn Màu: xanh | PE nguyên chất (Nhựa mới 100%) | 17kg |
Hoặc có thể tùy chọn Pallet nhựa ngành in bao bì theo các kích
cỡ này:
| Số seri | Thông số kỹ thuật (mm) | Vật liệu | Cân nặng (KG) | Tải (T) |
| 1 | 1060*760*145
| HDPE | 7,5 | Tải trọng động 0,5T, tải trọng tĩnh 1,0T |
| 2 | 1040*730*145
| HDPE | 6.8 | Tải trọng động 0,5T, tải trọng tĩnh 1,0T |
| 3 | 1040*730*145
| HDPE | 5.8 | Tải trọng động 0,5T, tải trọng tĩnh 1,0T |
| 4 | 1050*760*175
| HDPE | 11.9 | Tải trọng động 1.0T, tải trọng tĩnh 2.0T |
| 5 | 1060*750*175
| PP | 17,5 | Tải trọng động 1.5T, tải trọng tĩnh 4.0T |
| 6 | 1060*750*160
| HDPE | 11.3 | Tải trọng động 1.5T, tải trọng tĩnh 3.6T |
| 7 | 1060*750*150
| HDPE | 9.9 | Tải trọng động 1.5T, tải trọng tĩnh 3.6T |
| 8 | 1100*800*150
| HDPE | 11.8 | Tải trọng động 1.0T, tải trọng tĩnh 4.0T |
| 9 | 1000*700*140
| HDPE | 8.9 | Tải trọng động 1.0T, tải trọng tĩnh 2.0T |
Xem thêm:

















